Đào tạo >> Kinh tế phát triển

Kinh tế phát triển

Ngày đăng: 13/03/2018Lượt xem: 205

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGÀNH KINH TẾ PHÁT TRIỂN

 

Trình độ đào tạo

:

ĐẠI HỌC

Ngành

:

KINH TẾ PHÁT TRIỂN

Mã ngành

:

7310105

Tên ngành (Tiếng Anh)

:

DEVELOPMENT ECONOMICS

Loại hình đào tạo

:

Vừa làm vừa học

Hình thức đào tạo

:

Chương trình đào tạo đại trà

1.    Mục tiêu đào tạo

1.1. Mục tiêu chung

Đào tạo cử nhân ngành Kinh tế phát triển có năng lực về chuyên môn nhằm thực hiện các công tác phân tích, hoạch định, tổ chức thực thi chính sách phát triển kinh tế - xã hội, công tác tổ chức và quản lý kinh tế - xã hội ở tầm quốc gia, địa phương, vùng, ngành và các tổ chức kinh tế - xã hội một cách độc lập; có phẩm chất tốt, có đạo đức nghề nghiệp; có kỹ năng tin học, ngoại ngữ, giao tiếp nhằm thích nghi với sự thay đổi nhanh chóng của môi trường quản lý và kinh doanh và có khả năng tự học tập suốt đời.

1.2. Chuẩn đầu ra

       Sinh viên ngành Kinh tế phát triển khi tốt nghiệp có các năng lực sau:

1.2.1. Kiến thức

Kiến thức cơ bản

TT

Mã CĐR chuyên ngành

Tên chuẩn đầu ra về kiến thức cơ bản

1

CĐR1

Hiểu và vận dụng được vào thực tiễn hệ thống tri thức khoa học về tự nhiên, xã hội, những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác – Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh, Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

2

CĐR2

Hiểu rõ kiến thức cơ bản về cơ chế vận hành của nền kinh tế thị trường trong môi trường toàn cầu hóa và hội nhập quốc tế 

3

CĐR3

Hiểu rõ kiến thức cơ bản về quản lý, cơ chế quản lý nhà nước về kinh tế

4

CĐR4

Hiểu rõ kiến thức quản lý thông tin: Nắm bắt phương pháp thu thập, phân tích, xử lý thông tin phục vụ cho việc ra quyết định.

5

CĐR5

Hiểu rõ kiến thức về pháp luật: Vận dụng được các qui định của pháp luật trong lĩnh vực kinh tế.

 Kiến thức nghề nghiệp

TT

Mã CĐR chuyên ngành

Tên chuẩn đầu ra về kiến thức nghề nghiệp

6

CĐR6

Am hiểu cách thức huy động, phân bổ và sử dụng các nguồn lực để tạo ra năng lực sản xuất của nền kinh tế

7

CĐR7

Am hiểu cách thức phân phối kết quả đầu ra cho hiện tại và tương lai

8

CĐR8

Hiểu và vận dụng phương pháp hoạch định chiến lược phát triển kinh tế - xã hội; phương pháp xây dựng kế hoạch, chương trình, dự án phát triển Kinh tế xã hội

9

CĐR9

Hiểu và vận dụng phương pháp quản lý, tổ chức triển khai và kiểm tra việc thực thi các chính sách, chương trình, dự án phát triển Kinh tế xã hội

10

CĐR10

Vận dụng kiến thức cơ bản về kinh tế phát triển để giải thích các vấn đề nảy sinh trong quá trình phát triển kinh tế.

11

CĐR11

Sử dụng được các kiến thức sâu về chuyên ngành như kinh tế học nâng cao, kinh tế lượng nâng cao, chi tiêu công, lựa chọn công cộng... để phân tích, đánh giá các vấn đề nảy sinh trong chính sách công; quản lý môi trường, hạch toán môi trường... để phân tích, đánh giá tác động qua lại của môi trường đối với phát triển kinh tế và thực hiện phát triển bền vững

12

CĐR12

Sử dụng các kiến thức lý thuyết và thực tiễn được trang bị để phân tích, tổng hợp và giải quyết một vấn đề cụ thể trong lĩnh vực kinh tế phát triển.

 

1.2.2. Kỹ năng

Kỹ năng cơ bản

TT

Mã CĐR chuyên ngành

Tên chuẩn đầu ra về kỹ năng cơ bản

13

CĐR13

Có kỹ năng giao tiếp, truyền thông: Soạn thảo báo cáo, kế hoạch; khả năng thuyết trình, thuyết phục, khả năng lắng nghe, hỗ trợ, chia sẻ thông tin với người khác

14

CĐR14

Có kỹ năng làm việc độc lập và làm việc nhóm: Chủ động trong công việc đồng thời có khả năng thực hiện công việc nhóm, xây dựng mối quan hệ gắn kết, tạo động cơ, đồng cảm, chia sẻ

15

CĐR15

Sử dụng thông thạo các công cụ công nghệ thông tin, các phần mềm phổ thông và chuyên dụng để phục vụ cho phát triển nghề nghiệp (đạt chuẩn tin học văn phòng và chuyên ngành)

16

CĐR16

Vận dụng một số kỹ năng mềm trong quá trình học tập và làm việc

17

CĐR17

Có kỹ năng lãnh đạo: Có khả năng tổ chức công việc, điều khiển, định hướng, kiểm tra, giám sát.

Kỹ năng nghề nghiệp

TT

Mã CĐR chuyên ngành

Tên chuẩn đầu ra về kỹ năng nghề nghiệp

18

CĐR18

Có kỹ năng lập luận, tư duy hệ thống: có khả năng phát hiện, phản biện các vấn đề nảy sinh trong lĩnh vực chuyên ngành

19

CĐR19

Có kỹ năng phân tích: có khả năng nhận thức, đánh giá được bối cảnh, tiềm năng, lợi thế (quốc tế, quốc gia, vùng, địa phương...); đánh giá được các nguồn lực phát triển

20

CĐR20

Có kỹ năng hoạch định: có khả năng xây dựng chiến lược phát triển; lập kế hoạch phát triển, xây dựng các chương trình, dự án phát triển kinh tế - xã hội

21

CĐR21

Có kỹ năng quản lý: có khả năng sử dụng phương pháp quản lý hiện đại vào quá trình huy động, phân bổ và sử dụng các nguồn lực trong phát triển

22

CĐR22

Có khả năng sử dụng các công cụ để phân tích đánh giá thực tiễn phát triển và các chính sách phát triển.

1.2.3. Thái độ và hành vi

TT

Mã CĐR chuyên ngành

Tên chuẩn đầu ra về thái độ và hành vi

23

CĐR23

Tuân thủ qui định của pháp luật: Nhận thức đúng đắn và thực hiện các hành vi phù hợp với qui định của pháp luật

24

CĐR24

Tuân thủ đạo đức nghề nghiệp: Tâm huyết với nghề nghiệp; có tính thần trách nhiệm trong công việc, ý thức kỷ luật cao

25

CĐR25

Có khát vọng cống hiến vươn lên; có tinh thần phục vụ cộng đồng.

Tham gia các hoạt động cộng đồng và thực hiện trách nhiệm xã hội

1. 3. Cơ hội việc làm

Các cử nhân ngành Kinh tế phát triển đủ khả năng đáp ứng nhu cầu công việc của các cơ quan quản lý Nhà nước, các tổ chức kinh tế - xã hội trong và ngoài nước cấp Trung ương và địa phương trên toàn quốc; có thể đảm nhận các công việc cụ thể như sau:

- Chuyên viên chính cho khu vực hành chính sự nghiệp, dịch vụ công các cấp;

- Chuyên viên trong các tổ chức phát triển quốc tế, tổ chức phi chính phủ;

- Ban quản lý các chương trình, dự án phát triển kinh tế - xã hội;

- Nghiên cứu viên, giảng viên trong các viện nghiên cứu, cơ sở giáo dục và đào tạo bậc cao;

- Có thể tham gia học tập ở bậc học cao hơn, tích lũy kinh nghiệm để trở thành chuyên gia phân tích, hoạch định chính sách, nhà lãnh đạo, quản lý cấp cao.

2. Thời gian đào tạo

Theo thiết kế chương trình là 4 năm, tùy theo khả năng và điều kiện học tập, sinh viên có thể rút ngắn còn 3 năm hoặc kéo dài thời gian học tối đa đến 6 năm.

3. Khối lượng kiến thức toàn khóa: 131 tín chỉ, không kể các học phần Giáo dục thể chất và Giáo dục Quốc phòng.

4. Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp THPT, THCN

5. Qui trình đào tạo: Hình thức tín chỉ.

6. Thang điểm: Quy chế đào tạo đại học theo học chế tín chỉ.

7. Nội dung chương trình:

7.1. Học phần chung toàn Khoa Kinh tế

TT

Tên học phần

Số tín chỉ

01

Các nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin phần 1

2

02

Các nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin phần 2

3

03

Đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam

3

04

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

05

Pháp luật đại cương  

2

06

Giao tiếp trong kinh doanh

2

07

Khởi nghiệp

2

08

Anh văn 1

3

09

Anh văn 2

2

10

Anh văn 3

2

11

Tin học văn phòng

3

12

Toán ứng dụng trong kinh tế

4

13

Kinh tế vi mô

3

14

Kinh tế vĩ mô

3

15

Quản trị học

3

16

Kỹ năng mềm

3

17

Nhập môn ngành

1

 

Tổng

43

18

Giáo dục thể chất

4

19

Giáo dục Quốc phòng

4 tuần

7.2. Học phần chung khối ngành

TT

Tên học phần

Số tín chỉ

 
 

22

Lịch sử các học thuyết kinh tế

3

 

23

Nguyên lý kế toán      

3

 

24

Kinh tế phát triển

3

 

25

Kinh tế quốc tế

3

 

26

Kinh tế công

3

 

27

Tài chính công

3

 

28

Kinh tế môi trường

3

 

29

Thống kê kinh doanh và kinh tế

3

 

30

Quản lý nhà nước về kinh tế

3

 

31

Tiếng Anh kinh tế

3

 

 

Tổng

30

 

7.3. Học phần chung của ngành

7.3.1. Học phần bắt buộc

TT

Tên học phần

Số tín chỉ

 
 

32

Kinh tế vĩ mô nâng cao

3

 

33

Dự báo phát triển kinh tế - xã hội

3

 

34

Lý thuyết trò chơi và tư duy chiến lược

3

 

35

Kinh tế vi mô nâng cao

3

 

36

Kinh tế lượng

3

 

 

Tổng

15

 

7.3.2. Học phần tự chọn

Chọn ít nhất 5 tín chỉ trong các học phần tự chọn sau:

TT

Tên học phần

Số tín chỉ

 
 

37

Phương pháp định lượng trong kinh tế

3

 

38

Dân số và phát triển

2

 

39

Phát triển nông thôn

3

 

40

Thị trường và các định chế tài chính

3

 

41

Qui tắc và các định chế thương mại toàn cầu

3

 

7.4. Học phần chuyên ngành

7.4.1. Học phần bắt buộc

TT

Tên học phần

Số tín chỉ

 
 

42

Kinh tế phát triển nâng cao

3

 

43

Phân tích kinh tế - xã hội

3

 

44

Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội

3

 

45

Chương trình và dự án phát triển kinh tế - xã hội

3

 

46

Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội

3

 

47

Luật hành chính

3

 

 

Tổng

18

 

7.4.2. Học phần tự chọn

Chọn ít nhất 5 tín chỉ trong các học phần tự chọn sau:

TT

Tên học phần

Số tín chỉ

 
 

48

Kinh tế lao động

3

 

49

Kinh tế vùng

3

 

50

Hành chính công

3

 

51

Hệ thống tài khoản quốc gia

3

 

52

Phương pháp nghiên cứu khoa học

2

 

7.5. Hoạt động ngoại khóa

TT

Hoạt động ngoại khóa

Ghi chú

55

Hoạt động ngoại khóa

2 tuần

56

Thực tập năm 2

2 tín chỉ

57

Thực tập năm 3

3 tín chỉ

7.6. Thực tập cuối khóa

TT

Tên học phần

Số tín chỉ

 
 

 

Hình thức 1

 

 

58

Thực tập năm 4

4

 

59

Học ít nhất 6 tín chỉ được chọn từ các học phần tự chọn

6

 

 

Hình thức 2

 

 

60

Khóa luận tốt nghiệp (*)

10

 

            (*) Sinh viên phải học học phần “Phương pháp nghiên cứu khoa học", có điểm trung bình chung tích lũy theo quy định của Trường và được Khoa chuyên ngành đồng ý cho làm khóa luận tốt nghiệp.

Đào tạo khác

icon-detail

KINH DOANH NÔNG NGHIỆP

Ngày đăng: 13/03/2018Lượt xem: 756

icon-detail

KIỂM TOÁN

Ngày đăng: 13/03/2018Lượt xem: 262

icon-detail

KẾ TOÁN

Ngày đăng: 13/03/2018Lượt xem: 315

icon-detail

TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG

Ngày đăng: 13/03/2018Lượt xem: 214

icon-detail

Kinh doanh thương mại

Ngày đăng: 13/03/2018Lượt xem: 221

icon-detail

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Ngày đăng: 13/03/2018Lượt xem: 195

icon-detail

Quản trị kinh doanh

Ngày đăng: 13/03/2018Lượt xem: 211

icon-detail

Kinh tế phát triển

Ngày đăng: 13/03/2018Lượt xem: 206