Đào tạo >> Tài chính ngân hàng

Tài chính ngân hàng

Ngày đăng: 15/10/2017Lượt xem: 283

CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC

Trình độ đào tạo
:

ĐẠI HỌC

Ngành
:

TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG

Mã ngành
:

7340201

Tên ngành(Tiếng Anh)
:

FINANCE BANKING

Loại hình đào tạo
:

Chính quy

Hình thức đào tạo
:

Chương trình đào tạo đại trà

1.    Mục tiêu đào tạo

1.1. Mục tiêu chung

Đào tạo cử nhân ngành Tài chính Ngân hàng theo định hướng tiệm cận được những tiêu chuẩn tiên tiến, hiện đại, quốc tế về cả ba mặt: kiến thức, kỹ năng và thái độ nhằm đạt được tiêu chuẩn tốt trên cơ sở phân bổ và sử dụng hiệu quả các nguồn lực (nhân sự giảng dạy trình độ cao; cơ sở vật chất phục vụ giảng dạy bảo đảm tiêu chuẩn; đáp ứng đầy đủ về mặt số lượng và chất lượng các tài liệu học tập…), áp dụng các phương pháp giảng dạy tiên tiến và nội dung chương trình giảng dạy tiệm cận theo chuẩn quốc tế. Mặt khác, chương trình đào tạo cũng đáp ứng ngày càng tốt hơn nhu cầu làm việc trong môi trường quốc tế của sinh viên tốt nghiệp.

Chương trình trang bị cho sinh viên những kiến thức lý thuyết và thực tiễn trong lĩnh vực tài chính, ngân hàng, nhất là những kiến thức về nghiệp vụ và quản trị ngân hàng, giúp cho sinh viên có năng lực nghiên cứu, hoạch định chính sách, quản trị và thực hành các nghiệp vụ chuyên môn trong lĩnh vực ngân hàng. Đặc trưng nổi bật của chương trình là nội dung kiến thức tương thích ở mức độ cao với các chương trình đào tạo cùng chuyên ngành ở các nước tiên tiến.  Ngoài ra, chương trình còn trang bị cho sinh viên những kiến thức cơ bản về kinh tế - xã hội, về hoạt động kinh doanh trong xu thế hội nhập kinh tế quốc tế, tạo dựng nền tảng cho sự thành công và phát triển nghề nghiệp trong tương lai.

Sinh viên tốt nghiệp có tính độc lập, tự chủ; có phẩm chất đạo đức tốt, đặc biệt là đạo đức nghề nghiệp; có kỹ năng tin học, kỹ năng giao tiếp tốt, sử dụng được tiếng Anh trong hoạt động nghề nghiệp.

1. 2. Chuẩn đầu ra

     Sinh viên ngành Tài chính Ngân hàng khi tốt nghiệp có các năng lực sau:

1.2.1. Kiến thức

Kiến thức cơ bản

TT

Mã CĐR chuyên ngành

Tên chuẩn đầu ra về kiến thức cơ bản

1

CĐR1

Hiểu rõ kiến thức kinh tế và quản lý chung có tính chất nền tảng và công cụ cho các hoạt động nghề nghiệp

2

CĐR2

Hiểu và vận dụng những công cụ  được ứng dụng trong lĩnh vực tài chính và hoạt động nghiên cứu, tự đào tạo

 Kiến thức nghề nghiệp

TT

Mã CĐR chuyên ngành

Tên chuẩn đầu ra về kiến thức nghề nghiệp

3

CĐR3

Hiểu rõ những kiến thức tiên tiến, hiện đại trong lĩnh vực tài chính – ngân hàng nói chung cũng như lĩnh vực ngân hàng nói riêng đáp ứng tốt những yêu cầu cụ thể của hoạt động nghề nghiệp

4

CĐR4

Hiểu rõ những kiến thức tiên tiến, hiện đại trong lĩnh vực tài chính – ngân hàng nói chung cũng như lĩnh vực ngân hàng nói riêng để có khả năng nghiên cứu tự học phát triển kiến thức chuyên ngành

5

CĐR5

Hiểu và vận dụng về tinh thần khởi nghiệp các quyết định về khởi sự kinh doanh.

1.2.2. Kỹ năng

Kỹ năng cơ bản

TT

Mã CĐR chuyên ngành

Tên chuẩn đầu ra về kỹ năng cơ bản

1

CĐR6

Kỹ năng tự chủ, độc lập, sáng tạo giải quyết vấn đề

2

CĐR7

Kỹ năng truyền thông, giao tiếp bằng lời nói, thuyết trình, qua văn bản và giao dịch vớicác công cụ truyền thông (điện thoai, e-mail)

3

CĐR8

Kỹ năng làm việc theo nhóm

4

CĐR9

Có thể giao tiếp và giải quyết công việc trong môi trường quốc tế với trình độ tiếng Anh A2 theo chuẩn Châu Âu (hoặc tương đương) trở lên

5

CĐR10

Sử dụng thông thạo các công cụ công nghệ thông tin, các phần mềm phổ thông và chuyên dụng để phục vụ cho phát triển nghề nghiệp (đạt chuẩn tin học văn phòng và chuyên ngành)

Kỹ năng nghề nghiệp

TT

Mã CĐR chuyên ngành

Tên chuẩn đầu ra về kỹ năng nghề nghiệp

1

CĐR11

Tổ chức và thực hành các nghiệp vụ ngân hàng như: huy động vốn, kế  toán,  tín  dụng,  giao  dịch,  ngân  quỹ,  marketing,  các  hoạt  động thanh toán trong nước và quốc tế, định giá tài sản, quản trị danh mục đầu tư và các nghiệp vụ khác trong hoạt động ngân hàng cũng như các định chế tài chính khác

2

CĐR12

Vận  dụng  kiến  thức  để  ra  các  quyết  định  tương  ứng  với  các  tình huống kinh doanh  của ngân hàng. Có các kỹ năng thích hợp để đảm nhiệm các vị trí quản trị ngân hàng

3

CĐR13

Có khả năng tư duy một cách hệ thống; nhận biết và phân tích bối cảnh, tình hình; phát hiện, phân tích và giải quyết các vấn đề trong thực tiễn công tác

4

CĐR14

Có khả năng nghiên cứu và khám phá; sáng tạo và phát triển trong nghề nghiệp

 

1.2.3. Thái độ và hành vi

TT

Mã CĐR chuyên ngành

Tiêu chuẩn đầu ra về thái độ và hành vi

1

CĐR15

Tham gia các hoạt động cộng đồng và thực hiện trách nhiệm xã hội

2

CĐR16

Thể hiện tinh thần học tập suốt đời, tích cực cập nhật, nâng cao kiến

thức mọi mặt, đặc biệt là kiến thức nghề nghiệp

3

CĐR17

Có đạo đức và ý thức trách nhiệm cao trong nghề nghiệp

1.3. Cơ hội việc làm

Sinh viên tốt nghiệp có thể đảm nhiệm các công việc nghiệp vụ hoặc các vị trí quản trị các cấp trong các tổ chức sau:

- Ngân hàng thương mại;

- Các ngân hàng thuộc loại hình khác;

- Các định chế tài chính khác: Công ty bảo hiểm; Bảo hiểm xã hội; Công ty tài chính; Công ty cho thuê tài chính; Công ty chứng khoán; Quỹ đầu tư; Công ty đầu tư chứng khoán; Công ty quản lý quỹ; Công ty định mức tín nhiệm; Công ty tư vấn tài chính.

Ngoài ra sinh viên tốt nghiệp còn có thể công tác tại các viện nghiên cứu kinh tế, và có thể đảm nhiệm công tác giảng dạy ở các trường đại học, cao đẳng.

2. Thời gian đào tạo: Theo thiết kế chương trình là 4 năm, tùy theo khả năng và điều kiện học tập, sinh viên có thể rút ngắn còn 3 năm hoặc kéo dài thời gian học tối đa đến 6 năm.

3. Khối lượng kiến thức toàn khóa: 131 tín chỉ, không kể các học phần Giáo dục thể chất và Giáo dục Quốc phòng.

4. Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp THPT, THCN

5. Qui trình đào tạo: Hình thức tín chỉ.

6. Thang điểm: Quy chế đào tạo đại học theo học chế tín chỉ.

7. Nội dung chương trình:

7.1. Học phần chung toàn Khoa Kinh tế

TT

Tên học phần

Số tín chỉ

1

Các nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 1

2

2

Các nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 2

3

3

Đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam

3

4

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

5

Pháp luật đại cương  

2

6

Giao tiếp trong kinh doanh

3

7

Khởi nghiệp

2

8

Kỹ năng mềm

3

9

Nhập môn ngành

1

10

Tin học văn phòng

3

11

Toán ứng dụng trong kinh tế

3

12

Kinh tế vi mô

3

13

Kinh tế vĩ mô

3

14

Quản trị học

3

15

Anh văn 1

3

16

Anh văn 2

2

17

Anh văn 3

2

 

Tổng

43

15

Giáo dục thể chất

4

16

Giáo dục Quốc phòng

4 tuần

7.2. Học phần chung khối ngành

TT

Tên học phần

Số tín chỉ

 
 

17

Nguyên lý kế toán

3

 

18

Marketing căn bản

3

 

19

Hệ thống thông tin quản lý

3

 

20

Hành vi tổ chức

3

 

21

Thống kê kinh doanh và kinh tế

3

 

22

Thị trường và các định chế tài chính

3

 

23

Nhập môn kinh doanh

3

 

24

Kinh doanh quốc tế

3

 

25

Luật kinh doanh

3

 

26

Tiếng Anh kinh doanh

3

 

 

Tổng

30

 

7.3. Học phần chung của ngành

7.3.1. Học phần bắt buộc

TT

Tên học phần

Số tín chỉ

 
 

27

Tài chính công

3

 

28

Định giá tài sản

3

 

29

Toán tài chính

3

 

30

Đầu tư tài chính

3

 

31

Tài chính công ty

3

 

 

Tổng

15

 

7.3.2. Học phần tự chọn

Chọn ít nhất 5 tín chỉ trong các học phần tự chọn sau:

TT

Tên học phần

Số tín chỉ

 
 

32

Marketing dịch vụ

3

 

33

Nghiên cứu marketing

3

 

34

Kinh tế bảo hiểm

2

 

35

Giao dịch thương mại quốc tế

3

 

7.4. Học phần chuyên ngành

7.4.1. Học phần bắt buộc

TT

Tên học phần

Số tín chỉ

 
 

36

Nghiệp vụ ngân hàng

3

 

37

Kế toán ngân hàng

3

 

38

Quản trị ngân hàng

3

 

39

Thanh toán quốc tế

3

 

40

Phân tích tín dụng và cho vay

3

 

41

Tài chính cá nhân

3

 

 

Tổng

18

 

7.4.2. Học phần tự chọn

Chọn ít nhất 5 tín chỉ trong các học phần tự chọn sau:

TT

Tên học phần

Số tín chỉ

 
 

42

Kế toán tài chính

3

 

43

Phân tích tài chính doanh nghiệp

3

 

44

Thuế

3

 

45

Tài chính quốc tế

3

 

46

Công cụ tài chính phái sinh

3

 

47

Phương pháp nghiên cứu khoa học

2

 

7.5. Hoạt động ngoại khóa, kiến tập, thực tập

TT

Hoạt động ngoại khóa

Ghi chú

48

Hoạt động ngoại khóa

2 tuần

49

Thực tập năm 2

2 tín chỉ

50

Thực tập năm 3

3 tín chỉ

7.6. Thực tập cuối khóa

TT

Tên học phần

Số tín chỉ

 
 

 

Hình thức 1

 

 

51

Thực tập năm 4

4

 

52

Học bổ sung ít nhất 6 tín chỉ được chọn từ các học phần tự chọn

6

 

 

Hình thức 2

 

 

53

Khóa luận tốt nghiệp (*)

10

 

(*) Sinh viên phải học học phần “Phương pháp nghiên cứu khoa học", có điểm trung bình chung tích lũy theo quy định của Trường và được Khoa chuyên ngành đồng ý cho làm khóa luận tốt nghiệp.

Đào tạo khác

icon-detail

KINH DOANH NÔNG NGHIỆP

Ngày đăng: 13/03/2018Lượt xem: 754

icon-detail

KIỂM TOÁN

Ngày đăng: 13/03/2018Lượt xem: 261

icon-detail

KẾ TOÁN

Ngày đăng: 13/03/2018Lượt xem: 314

icon-detail

TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG

Ngày đăng: 13/03/2018Lượt xem: 214

icon-detail

Kinh doanh thương mại

Ngày đăng: 13/03/2018Lượt xem: 220

icon-detail

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Ngày đăng: 13/03/2018Lượt xem: 194

icon-detail

Quản trị kinh doanh

Ngày đăng: 13/03/2018Lượt xem: 210

icon-detail

Kinh tế phát triển

Ngày đăng: 13/03/2018Lượt xem: 205