Đào tạo >> Kinh doanh thương mại

Kinh doanh thương mại

Ngày đăng: 10/03/2018Lượt xem: 536

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGÀNH KINH DOANH THƯƠNG MẠI

Trình độ đào tạo
:

ĐẠI HỌC

Ngành
:

KINH DOANH THƯƠNG MẠI

Mã ngành
:

7340121

Tên ngành(Tiếng Anh)
:

COMMERCE

Loại hình đào tạo
:

Chính quy

Hình thức đào tạo
:

Chương trình đào tạo đại trà

1.    Mục tiêu đào tạo

1.1. Mục tiêu chung

Đào tạo cử nhân ngành Kinh doanh thương mại có năng lực về chuyên môn nhằm thực hiện công tác quản trị các hoạt động thương mại một cách độc lập; có phẩm chất tốt, có ý thức tuân thủ đạo đức nghề nghiệp; có kỹ năng tin học, ngoại ngữ, giao tiếp kinh doanh nhằm thích nghi với sự thay đổi nhanh chóng của môi trường kinh doanh và khả năng cần thiết cho mục tiêu học tập suốt đời.

1. 2. Chuẩn đầu ra

      Sinh viên ngành Kinh doanh thương mại khi tốt nghiệp có các năng lực sau:

1.2.1. Kiến thức

Kiến thức cơ bản

TT

Mã CĐR chuyên ngành

Tên chuẩn đầu ra về kiến thức cơ bản

1

CĐR1

Có kiến thức cơ bản về pháp luật và luật thương mại

2

CĐR2

Có kiến thức cơ bản về kinh tế xã hội

3

CĐR3

Có kiến thức cơ bản về marketing, hành vi tổ chức, quản trị doanh nghiệp: Sinh viên hiểu bản chất và động lực của hành vi xã hội liên quan đến đặc điểm tổ chức, hiểu tiếp thị và áp dụng nó trong phát triển chiến lược kinh doanh của tổ chức

4

CĐR4

Sử dụng thông thạo các công cụ công nghệ thông tin, các phần mềm phổ thông và chuyên dụng để phục vụ cho phát triển nghề nghiệp (đạt chuẩn tin học văn phòng và chuyên ngành)

5

CĐR5

Có kiến thức cơ bản về đạo đức và văn hóa kinh doanh, xác định tác động tiềm tàng của một quyết định kinh doanh lên sự bền vững môi trường; Có thể hiểu trách nhiệm cá nhân trong các nhóm nhỏ và tổ chức

 Kiến thức nghề nghiệp

TT

Mã CĐR chuyên ngành

Tên chuẩn đầu ra về kiến thức nghề nghiệp

1

CĐR6

Cung cấp kiến thức chuyên sâu về hoạch định, tổ chức, thực hiện các hoạt động kinh doanh thương mại trong và ngoài nước

2

CĐR7

Hiểu biết nghiệp vụ: Giao dịch đàm phán, mua bán hàng, xúc tiến thương mại, thương mại điện tử, kinh doanh xuất nhập khẩu

3

CĐR8

Có kiến thức chuyên sâu về quản trị quan hệ khách hàng, dịch vụ khách hàng, quản trị bán lẻ, tổ chức phân phối hàng hóa vật chất

4

CĐR9

Có thể mở rộng kiến thức theo các môn tự chọn: kinh doanh quốc tế, quản trị,  khởi nghiệp, kinh tế và tài chính

1.2.2. Kỹ năng

Kỹ năng cơ bản

TT

Mã CĐR chuyên ngành

Tên chuẩn đầu ra về kỹ năng cơ bản

1

CĐR10

Tư duy phân tích tình huống và ra quyết định trong hoạt động thương mại của tổ chức

2

CĐR11

Thực hành quản trị và điều hành các lĩnh vực chức năng của tổ chức thương mại như nhân sự, tài chính, Marketing... Phối hợp hoạt động các bộ phận chức năng trong doanh nghiệp Thương mại

3

CĐR12

Có thể giao tiếp và giải quyết công việc trong môi trường quốc tế với trình độ tiếng Anh A2 (hoặc tương đương) trở lên

4

CĐR13

Tổ chức nghiên cứu thị trường và thiết kế các chính sách marketing định hướng khách hàng

5

CĐR14

Giao tiếp, truyền thông và khả năng phối hợp làm việc tập thể.

Kỹ năng nghề nghiệp

TT

Mã CĐR chuyên ngành

Tên chuẩn đầu ra về kỹ năng nghề nghiệp

1

CĐR15

Thực hành quản trị tác nghiệp, thiết kế và thực thi các chính sách thương mại như mua bán, xuất nhập khẩu, dự trữ tồn kho, xúc tiến thương mại, thương mại điện tử, quan hệ khách hàng, dịch vụ khách hàng trong các tổ chức thương mại đặc biệt là các doanh nghiệp bán lẻ

2

CĐR16

Áp dụng các nguyên lý kinh tế để giải quyết các vấn đề kinh doanh và quản lý nguồn lực trong các tổ chức thương mại

3

CĐR17

Sử dụng công nghệ thông tin trong kinh doanh và giải quyết công việc: Giao dịch, đàm phán, xúc tiến, bán lẻ, tồn kho, quản trị khách hàng

4

CĐR18

Tự nghiên cứu, cập nhật kiến thức về thương mại và các lĩnh vực liên quan để phát triển nghề nghiệp chuyên môn cũng như tiếp tục học sau đại học.

1.2.3. Thái độ và hành vi

TT

Mã CĐR chuyên ngành

Tên chuẩn đầu ra về thái độ và hành vi

1

CĐR19

Phẩm chất đạo đức cá nhân:Tôn trọng pháp luật và các qui định, các chuẩn mực của tổ chức; Tôn trọng cá nhân; Có tinh thần hợp tác, quan hệ đúng mực với đối tác, quan hệ tốt với đồng nghiệp. Sẵn sàng đương đầu với khó khăn và chấp nhận rủi ro, kiên trì, linh hoạt  chăm chỉ, nhiệt tình, say mê, tự chủ, chính trực, phản biện, sáng tạo…

2

CĐR20

Thái độ đối với nghề nghiệp: Có đạo đức nghề nghiệp, có tính kỷ luật và có trách nhiệm trong công việc; Năng động, tự tin, chuyên nghiệp trong công việc

3

CĐR21

Thái độ đối với xã hội: Có trách nhiệm với xã hội và tuân theo pháp luật, ủng hộ và bảo vệ cái đúng;  quan hệ tốt với cộng đồng và có tinh thần phục vụ cộng đồng; Tham gia các hoạt động cộng đồng và thực hiện trách nhiệm xã hội

1.3. Cơ hội việc làm

Sinh viên ra trường có thể làm việc tại các tổ chức thương mại,các doanh nghiệp dịch vụ thương mại, tại bộ phận phụ trách thương mại trong các tổ chức. Có nhiều cơ hội đảm nhận vị trí tư vấn kinh doanh, tư vấn phát triển kinh doanh, nhân viên kinh doanh ở các tập đoàn đa quốc gia, các công ty trong nước, trong tổ chức chính phủ và phi chính phủ, hoăc thành lập công ty riêng. Trong tương lai, có khả năng đảm nhận những vị trí quản trị ở các cấp trong tổ chức. Ngoài ra, có thể tiếp cận các vị trí công việc trong các cơ quan quản lý nhà nước và tổ chức nghiên cứu phát triển thương mại và thương mại quốc tế.

2. Thời gian đào tạo: Theo thiết kế chương trình là 4 năm, tùy theo khả năng và điều kiện học tập, sinh viên có thể rút ngắn còn 3 năm hoặc kéo dài thời gian học tối đa đến 6 năm.

3. Khối lượng kiến thức toàn khóa: 131 tín chỉ, không kể các học phần Giáo dục thể chất và Giáo dục Quốc phòng.

4. Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp THPT, THCN

5.Qui trình đào tạo: Hình thức tín chỉ.

6. Thang điểm: Quy chế đào tạo đại học theo học chế tín chỉ.

7. Nội dung chương trình:

7.1. Học phần chung toàn Khoa Kinh tế

TT

Tên học phần

Số tín chỉ

01

Các nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin phần 1

2

02

Các nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin phần 2

3

03

Đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam

3

04

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

05

Pháp luật đại cương  

2

06

Giao tiếp trong kinh doanh

2

07

Khởi nghiệp

2

08

Anh văn 1

3

09

Anh văn 2

2

10

Anh văn 3

2

11

Tin học văn phòng

3

12

Toán ứng dụng trong kinh tế

4

13

Kinh tế vi mô

3

14

Kinh tế vĩ mô

3

15

Quản trị học

3

16

Kỹ năng mềm

3

17

Nhập môn ngành

1

 

Tổng

43

18

Giáo dục thể chất

4

19

Giáo dục Quốc phòng

4 tuần

7.2. Học phần chung khối ngành

TT

Tên học phần

Số tín chỉ

 
 

20

Nguyên lý kế toán

3

 

21

Marketing căn bản

3

 

22

Hệ thống thông tin quản lý

3

 

23

Hành vi tổ chức

3

 

24

Thống kê kinh doanh và kinh tế

3

 

25

Thị trường và các định chế tài chính

3

 

26

Nhập môn kinh doanh

3

 

27

Kinh doanh quốc tế

3

 

28

Luật kinh doanh

3

 

29

Tiếng Anh kinh doanh

3

 

 

Tổng

30

 

7.3. Học phần chung của ngành

7.3.1. Học phần bắt buộc

TT

Tên học phần

Số tín chỉ

 
 

30

Quản trị marketing

3

 

31

Hành vi người tiêu dùng

3

 

32

Quản trị doanh nghiệp thương mại

3

 

33

Thương mại điện tử

3

 

34

Kinh tế thương mại

3

 

 

Tổng

15

 

7.3.2. Học phần tự chọn

Chọn ít nhất 6 tín chỉ trong các học phần tự chọn sau:

TT

Tên học phần

Số tín chỉ

 
 

35

Logistics và Thương mại quốc tế

3

 

36

Quản trị đa văn hóa

3

 

37

Quy tắc và các định chế thương mại toàn cầu

3

 

38

Giao dịch thương mại quốc tế

3

 

39

Đàm phán kinh doanh

3

 

7.4. Học phần chuyên ngành

7.4.1. Học phần bắt buộc

TT

Tên học phần

Số tín chỉ

 
 

40

Quản trị phân phối

3

 

41

Quản trị bán lẻ

3

 

42

Quản trị quan hệ khách hàng

3

 

43

Quản trị lực lượng bán

3

 

44

Quản trị xúc tiến

3

 

 

Tổng

15

 

7.4.2. Học phần tự chọn

Chọn ít nhất 7 tín chỉ trong các học phần tự chọn sau:

TT

Tên học phần

Số tín chỉ

 
 

45

Quản trị cung ứng dịch vụ

3

 

46

Nghiên cứu marketing

3

 

47

Đạo đức kinh doanh

3

 

48

Kinh doanh xuất nhập khẩu

3

 

49

Marketing quốc tế

3

 

50

Bán lẻ điện tử

3

 

51

Quản trị tài sản trí tuệ

3

 

52

Vận tải đa phương thức

3

 

53

Marketing điện tử

3

 

54

Phương pháp nghiên cứu khoa học

2

 

55

Đề án kinh tế thương mại

2

 

7.5. Hoạt động ngoại khóa

TT

Hoạt động ngoại khóa

Ghi chú

56

Hoạt động ngoại khóa

2 tuần

57

Thực tập năm 2

2 tín chỉ

58

Thực tập năm 3

3 tín chỉ

7.6. Thực tập cuối khóa

TT

Tên học phần

Số tín chỉ

 
 

 

Hình thức 1

 

 

59

Thực tập năm 4

4

 

60

Học bổ sung ít nhất 6 tín chỉ được chọn từ các học phần tự chọn

6

 

 

Hình thức 2

 

 

61

Khóa luận tốt nghiệp (*)

10

 

* Sinh viên phải học học phần “Phương pháp nghiên cứu khoa học", có điểm trung bình chung tích lũy theo quy định của Trường và được Khoa chuyên ngành đồng ý cho làm khóa luận tốt nghiệp.

 

Đào tạo khác

icon-detail

KINH DOANH NÔNG NGHIỆP

Ngày đăng: 13/03/2018Lượt xem: 1689

icon-detail

KIỂM TOÁN

Ngày đăng: 13/03/2018Lượt xem: 299

icon-detail

KẾ TOÁN

Ngày đăng: 13/03/2018Lượt xem: 635

icon-detail

TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG

Ngày đăng: 13/03/2018Lượt xem: 242

icon-detail

Kinh doanh thương mại

Ngày đăng: 13/03/2018Lượt xem: 250

icon-detail

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Ngày đăng: 13/03/2018Lượt xem: 217

icon-detail

Quản trị kinh doanh

Ngày đăng: 13/03/2018Lượt xem: 238

icon-detail

Kinh tế phát triển

Ngày đăng: 13/03/2018Lượt xem: 229